rưng rưng

Học thuật
Thân thiện
rưng rưng

Mắt cô bé rưng rưng khi nghe câu chuyện cảm động.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nước mắt ứ đọng, sắp khóc: Trạng thái mắt đã ngấn nước, thể hiện cảm xúc xúc động mạnh (như buồn , cảm động, nhớ thương) đến mức sắp trào nước mắt nhưng chưa khóc thành tiếng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe câu chuyện cảm động, đôi mắt ấy đã rưng rưng.
    • Ông cụ nhìn bức ảnh , mắt rưng rưng nhớ về một thời đã xa.
    • Giọng nói nghẹn ngào, ánh mắt rưng rưng, ấy không nói được thêm lời nào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rưng rưng nước mắt": Cụm từ nhấn mạnh trạng thái sắp khóc, thường dùng trong văn chương.
    • Nghĩ đến mẹ nơi quê nhà, lòng anh rưng rưng nước mắt.
  • "Lòng rưng rưng": Diễn tả cảm xúc dâng trào, xúc động từ trong tâm can, không chỉ biểu hiệnđôi mắt.
    • Nghe bài hát quê hương, lòng tôi rưng rưng.
Biến thể từ gần giống
  • Rơm rớm (tính từ): Cũng chỉ trạng thái mắt đã nước, sắp khóc, nhưng mức độ có thể nhẹ hơn hoặc tương đương "rưng rưng".
  • Ngấn lệ (cụm từ): Mắt đã nước mắt.
  • Xúc động (tính từ/động từ): Cảm xúc mạnh, có thể dẫn đến trạng thái "rưng rưng".
Từ đồng nghĩa
  • Bồi hồi: Cảm xúc xao xuyến, bâng khuâng, thường đi kèm với nhớ nhung.
  • Nghẹn ngào: Xúc động đến mức nghẹn lạicổ họng, khó nói nên lời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ "rưng rưng".)

rưng rưng

Mắt cô bé rưng rưng khi nghe câu chuyện cảm động.

  1. nước mắt, sắp khóc : Mắt rưng rưng xúc động.

Từ chứa "rưng rưng"